khăng khăng

Học thuật
Thân thiện
khăng khăng

Trời bão mà khăng khăng ra đi.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách cố chấp, nhất quyết: Diễn tả thái độ hoặc hành động cứ giữ nguyên ý kiến, quyết định của mình một cách không khoan nhượng, bất chấp lời khuyên hay hoàn cảnh thực tế.
    • Một cách ngoan cố: Nhấn mạnh sự dai dẳng, không chịu thay đổi suy nghĩ hoặc hành động có lý do chính đáng để thay đổi.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Anh ấy khăng khăng từ chối mọi sự giúp đỡ, muốn tự mình giải quyết vấn đề.
    • mọi người can ngăn, ấy vẫn khăng khăng đòi đi trong đêm mưa bão.
    • Ông cụ khăng khăng khẳng định mình nhìn thấy , mắt đã kém.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khăng khăng cố chấp": Thường đi cùng nhau để nhấn mạnh tính chất ngoan cố, không chịu tiếp thu.

    • Anh ta khăng khăng cố chấp với quan điểm lỗi thời của mình.
  • "Khăng khăng đòi": Thể hiện sự nài nỉ, yêu sách một cách dai dẳng cứng nhắc.

    • Đứa trẻ khăng khăng đòi mua món đồ chơi đó cho bằng được.
Biến thể từ gần giống
  • Khăng khít (tính từ): Gắn bó chặt chẽ, khó tách rời (khác nghĩa, chỉ sự gần gũi trong mối quan hệ).

    • Họ một tình bạn khăng khít.
  • Ngoan cố (tính từ): Cố chấp, không chịu thay đổi biết sai. "Ngoan cố" thường mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn "khăng khăng".

  • Cố chấp (tính từ): Ý nghĩa tương tự "ngoan cố", chỉ sự bảo thủ, không chịu nghe theo.
Từ đồng nghĩa
  • Nhất định: Nhấn mạnh ý chí quyết tâm (có thể tích cực hơn "khăng khăng").
  • Cố ý: chủ đích, nhưng không nhất thiết hàm ý ngoan cố.
  • Dứt khoát: Thể hiện sự quả quyết, rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Dễ dãi: Dễ thay đổi, dễ chiều theo ý người khác.
  • Mềm mỏng: thái độ linh hoạt, ôn hòa.
  • Uyển chuyển: Linh hoạt, không cứng nhắc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Khư khư giữ lấy: Giữ chặt lấy một thứ đó, không chịu buông bỏ (có thể dùng cho đồ vật hoặc ý nghĩ).

    • Ông ấy khư khư giữ lấy chiếc radio , không chịu mua cái mới.
  • Bảo thủ khư khư: Thành ngữ nhấn mạnh sự bảo thủ, không chịu đổi mới.

    • Tư duy bảo thủ khư khư sẽ cản trở sự phát triển.
khăng khăng

Trời bão mà khăng khăng ra đi.

  1. ph. Cứ một mực, nhất định không thay đổi: Trời bão khăng khăng ra đi.