khăng khăng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách cố chấp, nhất quyết: Diễn tả thái độ hoặc hành động cứ giữ nguyên ý kiến, quyết định của mình một cách không khoan nhượng, bất chấp lời khuyên hay hoàn cảnh thực tế.
- Một cách ngoan cố: Nhấn mạnh sự dai dẳng, không chịu thay đổi suy nghĩ hoặc hành động dù có lý do chính đáng để thay đổi.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Anh ấy khăng khăng từ chối mọi sự giúp đỡ, muốn tự mình giải quyết vấn đề.
- Dù mọi người can ngăn, cô ấy vẫn khăng khăng đòi đi trong đêm mưa bão.
- Ông cụ khăng khăng khẳng định mình nhìn thấy rõ, dù mắt đã kém.
Các cách sử dụng nâng cao
"Khăng khăng cố chấp": Thường đi cùng nhau để nhấn mạnh tính chất ngoan cố, không chịu tiếp thu.
- Anh ta khăng khăng cố chấp với quan điểm lỗi thời của mình.
"Khăng khăng đòi": Thể hiện sự nài nỉ, yêu sách một cách dai dẳng và cứng nhắc.
- Đứa trẻ khăng khăng đòi mua món đồ chơi đó cho bằng được.
Biến thể và từ gần giống
Khăng khít (tính từ): Gắn bó chặt chẽ, khó tách rời (khác nghĩa, chỉ sự gần gũi trong mối quan hệ).
- Họ có một tình bạn khăng khít.
Ngoan cố (tính từ): Cố chấp, không chịu thay đổi dù biết là sai. "Ngoan cố" thường mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn "khăng khăng".
- Cố chấp (tính từ): Ý nghĩa tương tự "ngoan cố", chỉ sự bảo thủ, không chịu nghe theo.
Từ đồng nghĩa
- Nhất định: Nhấn mạnh ý chí quyết tâm (có thể tích cực hơn "khăng khăng").
- Cố ý: Có chủ đích, nhưng không nhất thiết hàm ý ngoan cố.
- Dứt khoát: Thể hiện sự quả quyết, rõ ràng.
Từ trái nghĩa
- Dễ dãi: Dễ thay đổi, dễ chiều theo ý người khác.
- Mềm mỏng: Có thái độ linh hoạt, ôn hòa.
- Uyển chuyển: Linh hoạt, không cứng nhắc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Khư khư giữ lấy: Giữ chặt lấy một thứ gì đó, không chịu buông bỏ (có thể dùng cho đồ vật hoặc ý nghĩ).
- Ông ấy khư khư giữ lấy chiếc radio cũ, không chịu mua cái mới.
Bảo thủ khư khư: Thành ngữ nhấn mạnh sự bảo thủ, không chịu đổi mới.
- Tư duy bảo thủ khư khư sẽ cản trở sự phát triển.
- ph. Cứ một mực, nhất định không thay đổi: Trời bão mà khăng khăng ra đi.